ベトナム語入力 (Telex方式) の方法

白水社の「ベトナム語のしくみ」の最初の14の例文をサンプルにします。

次のような文です。

 

Kia là Sài Gòn.

Kia là Hà Nội.

Đây là áo dài.

Đây là phở.

Đó là chả giò

Đó là trà sen.

Đó là chè.

 

Đó là Nhật Bản.

Đó là Việt Nam.

Đó là tháp Chàm.

Đó là sông Cửu Long.

Tôi là người Nhật Bản.

Tôi là người Việt Nam.

Tôi là người Mỹ.

 

キーボードの入力方法を ベトナム語テレックス)に切り替えます。

 

Kia laf Safi Gofn.

Kia laf Haf Nooji.

Ddaay laf aso dafi.

Ddaay laf phowr.

Ddos laf char giof.

Ddos laf traf sen.

Ddos laf chef.

 

Ddos laf Nhaajt Barn.

Ddos laf Vieejt Nam.

Ddos laf thasp Chafm.

Ddos laf soong Cuwru Long.

Tooi laf nguwowfi Nhaajt Barn.

Tooi laf nguwowfi Vieejt Nam.

Tooi laf nguwowfi Myx.

 

これは、Chromebook で確認しました。

Telex の入力方法は、

Telex (ベトナム語の入力方式) - Wikipedia